TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhân khẩu học tiếng Nga là gì?

"nhân khẩu học" trong tiếng Nga là демогра́фия (danh từ).

демогра́фия Danh từ

demográfija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân khẩu học.

Xem đầy đủ từ "демогра́фия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhân khẩu học tiếng Nga là gì?

"nhân khẩu học" trong tiếng Nga là демогра́фия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.