TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhân tình tiếng Nga là gì?

"nhân tình" trong tiếng Nga là любо́вник (danh từ).

любо́вник Danh từ

ljubóvnik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân tình, nhân ngãi, tình nhân, người tình.

Xem đầy đủ từ "любо́вник": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân tình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhân tình tiếng Nga là gì?

"nhân tình" trong tiếng Nga là любо́вник (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.