TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

любо́вник

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ljubóvnik[lʲʊˈbovnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên любо́вник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

любо́вник nghĩa là nhân tình, nhân ngãi.

Nghĩa của любо́вник

Danh từ

  1. Nhân tình, nhân ngãi, tình nhân, người tình.

Biến cách của любо́вник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?любо́вниклюбо́вники
Sinh cách кого? чего?любо́вникалюбо́вников
Tặng cách кому? чему?любо́вникулюбо́вникам
Đối cách кого? что?любо́вникалюбо́вников
Công cụ cách кем? чем?любо́вникомлюбо́вниками
Giới cách о ком? о чём?любо́вникелюбо́вниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với любо́вник

  • Мы были любовниками. Chúng ta đã từng là người yêu của nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6314410
  • Любовники поцеловались. Đôi tình nhân hôn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4557761

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

любовник nghĩa là gì?

любовник (danh từ) nghĩa là nhân tình, nhân ngãi.

любовник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là любо́вник (phiên âm Latinh ljubóvnik, IPA [lʲʊˈbovnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.