Nhúng tay vào tiếng Nga là gì?
"nhúng tay vào" trong tiếng Nga là вме́шиваться (động từ).
вме́шиваться Động từ
vméšivatʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Can thiệp, nhúng tay vào, xen vào, chen vào, can dự.
- вме́шиваться не в своё де́ло nhúng tay (can thiệp) vào công việc của người khác
- вме́шиваться в разгово́р xen vào câu chuyện
Xem đầy đủ từ "вме́шиваться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhúng tay vào tiếng Nga là gì?
"nhúng tay vào" trong tiếng Nga là вме́шиваться (động từ).