Nhạc cụ tiếng Nga là gì?
"nhạc cụ" trong tiếng Nga là инструме́нт (danh từ).
инструме́нт Danh từ
instrumént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạc cụ, nhạc khí.
- На скольких инструментах ты умеешь играть? Bạn biết chơi bao nhiêu nhạc cụ?
- На скольких инструментах Вы умеете играть? Bạn biết chơi bao nhiêu nhạc cụ?
Xem đầy đủ từ "инструме́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhạc cụ tiếng Nga là gì?
"nhạc cụ" trong tiếng Nga là инструме́нт (danh từ).