инструме́нт
Dấu sắc trên инструме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инструме́нт nghĩa là dụng cụ, công cụ, nhạc cụ, nhạc khí.
Nghĩa của инструме́нт
Danh từ
- Dụng cụ, công cụ, đồ nghề.
- хирурги́ческие инструме́нтыdụng cụ mổ xẻ
- чертёжный инструме́нтđồ (dụng cụ) vẽ
- музыкальный Nhạc cụ, nhạc khí.
- стру́нный инструме́нтđàn dây
- перен.công cụ
Biến cách của инструме́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инструме́нт | инструме́нты |
| Sinh cách кого? чего? | инструме́нта | инструме́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | инструме́нту | инструме́нтам |
| Đối cách кого? что? | инструме́нт | инструме́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | инструме́нтом | инструме́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | инструме́нте | инструме́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với инструме́нт
Đồng nghĩa
Họ từ của инструме́нт
Câu ví dụ với инструме́нт
- Искусственный интеллект одновременно очень хороший, и очень плохой инструмент. Trí tuệ nhân tạo là một công cụ vừa rất tốt nhưng cũng vừa rất tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895421
- На скольких инструментах Вы умеете играть? Bạn biết chơi bao nhiêu nhạc cụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4208778
- На скольких инструментах ты умеешь играть? Bạn biết chơi bao nhiêu nhạc cụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4208779
- Нам нужны инструменты. Chúng tôi cần các công cụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2342561
- Том открыл ящик с инструментами и достал гаечный ключ. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9443826
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
инструмент nghĩa là gì?
инструмент (danh từ) nghĩa là dụng cụ, công cụ, nhạc cụ, nhạc khí.
инструмент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инструме́нт (phiên âm Latinh instrumént, IPA [ɪnstrʊˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.