Nhật bản tiếng Nga là gì?
"nhật bản" trong tiếng Nga là Япо́ния (danh từ riêng).
Япо́ния Danh từ riêng
Japónija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhật bản, nhật bổn, nhựt bổn, nhựt bản.
- В 1943-м году Япония была в состоянии войны. Năm 1943, Nhật Bản đang ở trong chiến tranh.
- Япония по-японски также называется «Нихон». Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật.
Câu hỏi thường gặp
Nhật bản tiếng Nga là gì?
"nhật bản" trong tiếng Nga là Япо́ния (danh từ riêng).