Япо́ния
Dấu sắc trên Япо́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Япо́ния nghĩa là nhật bản, nhật bổn.
Nghĩa của Япо́ния
Danh từ riêng
- Nhật bản, nhật bổn, nhựt bổn, nhựt bản.
Biến cách của Япо́ния (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Япо́ния |
| Sinh cách кого? чего? | Япо́нии |
| Tặng cách кому? чему? | Япо́нии |
| Đối cách кого? что? | Япо́нию |
| Công cụ cách кем? чем? | Япо́нией |
| Giới cách о ком? о чём? | Япо́нии |
Câu ví dụ với Япо́ния
- Япония - единственная страна, подвергшаяся ядерной бомбардировке. Nhật Bản là quốc gia duy nhất bị ném bom hạt nhân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1194448
- Япония значительно изменилась за последние 50 лет. Nhật Bản đã thay đổi đáng kể trong 50 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3451486
- Япония не такая большая, как Канада. Japan không to bằng Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3624046
- Окружённая морем, Япония отличается мягким климатом. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13940021
- За последние пятьдесят лет Япония сильно изменилась. Nhật Bản đã thay đổi đáng kể trong 50 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4567241
- Япония является крупнейшим импортёром американской сельскохозяйственной продукции. Nhật Bản là đầu mối nhập khẩu lớn nhất của sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4756509
- Япония по-японски также называется «Нихон». Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254545
- В 1943-м году Япония была в состоянии войны. Năm 1943, Nhật Bản đang ở trong chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1452996
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Япония nghĩa là gì?
Япония (danh từ riêng) nghĩa là nhật bản, nhật bổn.
Япония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Япо́ния (phiên âm Latinh Japónija, IPA [(j)ɪˈponʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.