TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhện tiếng Nga là gì?

"nhện" trong tiếng Nga là пау́к (danh từ).

пау́к Danh từ

paúk giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhện, nhền nhện.

  • Пауки едят насекомых. Nhện ăn côn trùng.
  • Том ненавидит пауков. Tom ghét nhện.

Xem đầy đủ từ "пау́к": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhện tiếng Nga là gì?

"nhện" trong tiếng Nga là пау́к (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.