пау́к
Dấu sắc trên пау́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пау́к nghĩa là con nhện.
Nghĩa của пау́к
Danh từ
- Con nhện (Aranei).
Biến cách của пау́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пау́к | пауки́ |
| Sinh cách кого? чего? | паука́ | пауко́в |
| Tặng cách кому? чему? | пауку́ | паука́м |
| Đối cách кого? что? | паука́ | пауко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | пауко́м | паука́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пауке́ | паука́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của пау́к
Câu ví dụ với пау́к
- Не все виды пауков ядовиты. Không phải mọi loài nhện đều có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4519670
- Пауки любят строить паутины. Nhện thích giăng mạng nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398741
- Пауки любят плести паутину. Nhện thích giăng mạng nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398744
- Том ненавидит пауков. Tom ghét nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5233755
- Пауки едят насекомых. Nhện ăn côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10124913
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
паук nghĩa là gì?
паук (danh từ) nghĩa là con nhện.
паук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пау́к (phiên âm Latinh paúk, IPA [pɐˈuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.