Nhiễu xạ tiếng Nga là gì?
"nhiễu xạ" trong tiếng Nga là дифра́кция (danh từ).
дифра́кция Danh từ
difrákcija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] nhiễu xạ.
Xem đầy đủ từ "дифра́кция": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhiễu xạ tiếng Nga là gì?
"nhiễu xạ" trong tiếng Nga là дифра́кция (danh từ).