TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Nhiễu xạ tiếng Nga là gì?

"nhiễu xạ" trong tiếng Nga là дифра́кция (danh từ).

дифра́кция Danh từ

difrákcija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] nhiễu xạ.

Xem đầy đủ từ "дифра́кция": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhiễu xạ tiếng Nga là gì?

"nhiễu xạ" trong tiếng Nga là дифра́кция (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.