Nhuệ khí tiếng Nga là gì?
"nhuệ khí" trong tiếng Nga là му́жество (danh từ).
му́жество Danh từ
múžestvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng khí, nhuệ khí, [lòng] dũng cảm, can đảm, gan dạ; (стойкость) [lòng] quả cảm.
Câu hỏi thường gặp
Nhuệ khí tiếng Nga là gì?
"nhuệ khí" trong tiếng Nga là му́жество (danh từ).