му́жество
Dấu sắc trên му́жество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
му́жество nghĩa là dũng khí, nhuệ khí.
Nghĩa của му́жество
Danh từ
- Dũng khí, nhuệ khí, [lòng] dũng cảm, can đảm, gan dạ; (стойкость) [lòng] quả cảm.
Biến cách của му́жество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | му́жество | му́жества |
| Sinh cách кого? чего? | му́жества | му́жеств |
| Tặng cách кому? чему? | му́жеству | му́жествам |
| Đối cách кого? что? | му́жество | му́жества |
| Công cụ cách кем? чем? | му́жеством | му́жествами |
| Giới cách о ком? о чём? | му́жестве | му́жествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với му́жество
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мужество nghĩa là gì?
мужество (danh từ) nghĩa là dũng khí, nhuệ khí.
мужество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là му́жество (phiên âm Latinh múžestvo, IPA [ˈmuʐɨstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.