Niên giám tiếng Nga là gì?
"niên giám" trong tiếng Nga là ежего́дник (danh từ).
ежего́дник Danh từ
ježegódnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Niên giám, niên báo.
Xem đầy đủ từ "ежего́дник": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Niên giám tiếng Nga là gì?
"niên giám" trong tiếng Nga là ежего́дник (danh từ).