ежего́дник
Dấu sắc trên ежего́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ежего́дник nghĩa là niên giám, niên báo.
Nghĩa của ежего́дник
Danh từ
- Niên giám, niên báo.
Biến cách của ежего́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ежего́дник | ежего́дники |
| Sinh cách кого? чего? | ежего́дника | ежего́дников |
| Tặng cách кому? чему? | ежего́днику | ежего́дникам |
| Đối cách кого? что? | ежего́дник | ежего́дники |
| Công cụ cách кем? чем? | ежего́дником | ежего́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | ежего́днике | ежего́дниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ежегодник nghĩa là gì?
ежегодник (danh từ) nghĩa là niên giám, niên báo.
ежегодник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ежего́дник (phiên âm Latinh ježegódnik, IPA [(j)ɪʐɨˈɡodʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.