Niết bàn tiếng Nga là gì?
"niết bàn" trong tiếng Nga là нирва́на (danh từ).
нирва́на Danh từ
nirvána giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Chốn, cõi] niết bàn, nát bàn, cực lạc ((cũng) (nghĩa bóng)).
- погрузи́ться в нирва́ну thiền định; đắm mình nơi cực lạc, say sưa mơ mộng
Câu hỏi thường gặp
Niết bàn tiếng Nga là gì?
"niết bàn" trong tiếng Nga là нирва́на (danh từ).