TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Niết bàn tiếng Nga là gì?

"niết bàn" trong tiếng Nga là нирва́на (danh từ).

нирва́на Danh từ

nirvána giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Chốn, cõi] niết bàn, nát bàn, cực lạc ((cũng) (nghĩa bóng)).

  • погрузи́ться в нирва́ну thiền định; đắm mình nơi cực lạc, say sưa mơ mộng

Xem đầy đủ từ "нирва́на": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Niết bàn tiếng Nga là gì?

"niết bàn" trong tiếng Nga là нирва́на (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.