нирва́на
giống cáibất động vật
nirvána[nʲɪrˈvanə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нирва́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нирва́на nghĩa là niết bàn, nát bàn.
Nghĩa của нирва́на
Danh từ
- [Chốn, cõi] niết bàn, nát bàn, cực lạc ((cũng) (nghĩa bóng)).
- погрузи́ться в нирва́нуthiền định; đắm mình nơi cực lạc, say sưa mơ mộng
Biến cách của нирва́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нирва́на | нирва́ны |
| Sinh cách кого? чего? | нирва́ны | нирва́н |
| Tặng cách кому? чему? | нирва́не | нирва́нам |
| Đối cách кого? что? | нирва́ну | нирва́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | нирва́ной | нирва́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | нирва́не | нирва́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нирвана nghĩa là gì?
нирвана (danh từ) nghĩa là niết bàn, nát bàn.
нирвана đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нирва́на (phiên âm Latinh nirvána, IPA [nʲɪrˈvanə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.