Niệu quản tiếng Nga là gì?
"niệu quản" trong tiếng Nga là мочето́чник (danh từ).
мочето́чник Danh từ
močetóčnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Niệu quản.
Xem đầy đủ từ "мочето́чник": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Niệu quản tiếng Nga là gì?
"niệu quản" trong tiếng Nga là мочето́чник (danh từ).