мочето́чник
Dấu sắc trên мочето́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мочето́чник nghĩa là niệu quản.
Nghĩa của мочето́чник
Danh từ
- Niệu quản.
Biến cách của мочето́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мочето́чник | мочето́чники |
| Sinh cách кого? чего? | мочето́чника | мочето́чников |
| Tặng cách кому? чему? | мочето́чнику | мочето́чникам |
| Đối cách кого? что? | мочето́чник | мочето́чники |
| Công cụ cách кем? чем? | мочето́чником | мочето́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | мочето́чнике | мочето́чниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мочеточник nghĩa là gì?
мочеточник (danh từ) nghĩa là niệu quản.
мочеточник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мочето́чник (phiên âm Latinh močetóčnik, IPA [mət͡ɕɪˈtot͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.