TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Oanh tạc cơ tiếng Nga là gì?

"oanh tạc cơ" trong tiếng Nga là бомбардиро́вщик (danh từ).

бомбардиро́вщик Danh từ

bombardiróvščik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy bay ném bom, oanh tạc cơ.

  • пики́рующий máy bay ném bom [kiểu] bổ nhào
  • тяжёлый бомбардиро́вщик máy bay ném bom hạng nặng

Xem đầy đủ từ "бомбардиро́вщик": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Oanh tạc cơ tiếng Nga là gì?

"oanh tạc cơ" trong tiếng Nga là бомбардиро́вщик (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.