TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Parabôn tiếng Nga là gì?

"parabôn" trong tiếng Nga là пара́бола (danh từ).

пара́бола Danh từ

parábola giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường parabol, parabola, parabôn, pa-ra-bôn.

Xem đầy đủ từ "пара́бола": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Parabôn tiếng Nga là gì?

"parabôn" trong tiếng Nga là пара́бола (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.