пара́бола
Dấu sắc trên пара́бола chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пара́бола nghĩa là đường parabol, parabôn.
Nghĩa của пара́бола
Danh từ
- Đường parabol, parabola, parabôn, pa-ra-bôn.
Biến cách của пара́бола (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пара́бола | пара́болы |
| Sinh cách кого? чего? | пара́болы | пара́бол |
| Tặng cách кому? чему? | пара́боле | пара́болам |
| Đối cách кого? что? | пара́болу | пара́болы |
| Công cụ cách кем? чем? | пара́болой | пара́болами |
| Giới cách о ком? о чём? | пара́боле | пара́болах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
парабола nghĩa là gì?
парабола (danh từ) nghĩa là đường parabol, parabôn.
парабола đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пара́бола (phiên âm Latinh parábola, IPA [pɐˈrabəɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.