TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phàm nhân tiếng Nga là gì?

"phàm nhân" trong tiếng Nga là сме́ртный (danh từ).

сме́ртный Danh từ

smértnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phàm nhân, nhân gian, phàm phu.

Xem đầy đủ từ "сме́ртный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phàm nhân tiếng Nga là gì?

"phàm nhân" trong tiếng Nga là сме́ртный (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.