TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сме́ртный

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
smértnyj[ˈsmʲertnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сме́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сме́ртный nghĩa là tử vong, phải chết, không bất tử, phàm nhân.

Nghĩa của сме́ртный

Tính từ

  1. Thuộc về chết, tử vong.
    • смертный часgiờ chết, lúc lâm chung, giờ cáo chung
    • сме́ртное ло́жеgiường người chết, linh sàng
  2. подверженный смерти Phải chết, không bất tử.
    • все лю́ди сме́ртныmọi người đều phải chết
  3. приводящий к смерти, гибели [làm phải] chết, tử vong.
    • смертный пригово́рán tử hình
    • сме́ртная казнь[sự] xử tử, hành quyết, hành hình
    • смертный бойtrận tử chiến
  4. nghĩa bóng крайний, предельный Tột độ, vô cùng, hết sức, chết.
    • сме́ртная ску́каchán chết, buồn chết, chán mớ đời
    • просты́е сме́ртные[những] người trần, người trần thế, người trần tục, dân thường, người trần mắt thịt

Danh từ

  1. Phàm nhân, nhân gian, phàm phu.

Biến cách của сме́ртный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсме́ртныйсме́ртноесме́ртнаясме́ртные
Sinh cáchсме́ртногосме́ртногосме́ртнойсме́ртных
Tặng cáchсме́ртномусме́ртномусме́ртнойсме́ртным
Đối cáchсме́ртный / сме́ртногосме́ртноесме́ртнуюсме́ртные / сме́ртных
Công cụ cáchсме́ртнымсме́ртнымсме́ртнойсме́ртными
Giới cáchсме́ртномсме́ртномсме́ртнойсме́ртных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với сме́ртный

  • Обвиняемого приговорили к смертной казни. Bị can đã bị tuyên án tử hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5475893

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

смертный nghĩa là gì?

смертный (tính từ, danh từ) nghĩa là tử vong, phải chết, không bất tử, phàm nhân.

смертный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сме́ртный (phiên âm Latinh smértnyj, IPA [ˈsmʲertnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.