сме́ртный
Dấu sắc trên сме́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сме́ртный nghĩa là tử vong, phải chết, không bất tử, phàm nhân.
Nghĩa của сме́ртный
Tính từ
- Thuộc về chết, tử vong.
- смертный часgiờ chết, lúc lâm chung, giờ cáo chung
- сме́ртное ло́жеgiường người chết, linh sàng
- подверженный смерти Phải chết, không bất tử.
- все лю́ди сме́ртныmọi người đều phải chết
- приводящий к смерти, гибели [làm phải] chết, tử vong.
- смертный пригово́рán tử hình
- сме́ртная казнь[sự] xử tử, hành quyết, hành hình
- смертный бойtrận tử chiến
- nghĩa bóng крайний, предельный Tột độ, vô cùng, hết sức, chết.
- сме́ртная ску́каchán chết, buồn chết, chán mớ đời
- просты́е сме́ртные[những] người trần, người trần thế, người trần tục, dân thường, người trần mắt thịt
Danh từ
- Phàm nhân, nhân gian, phàm phu.
Biến cách của сме́ртный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сме́ртный | сме́ртное | сме́ртная | сме́ртные |
| Sinh cách | сме́ртного | сме́ртного | сме́ртной | сме́ртных |
| Tặng cách | сме́ртному | сме́ртному | сме́ртной | сме́ртным |
| Đối cách | сме́ртный / сме́ртного | сме́ртное | сме́ртную | сме́ртные / сме́ртных |
| Công cụ cách | сме́ртным | сме́ртным | сме́ртной | сме́ртными |
| Giới cách | сме́ртном | сме́ртном | сме́ртной | сме́ртных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với сме́ртный
- Обвиняемого приговорили к смертной казни. Bị can đã bị tuyên án tử hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5475893
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
смертный nghĩa là gì?
смертный (tính từ, danh từ) nghĩa là tử vong, phải chết, không bất tử, phàm nhân.
смертный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сме́ртный (phiên âm Latinh smértnyj, IPA [ˈsmʲertnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.