Phá rừng tiếng Nga là gì?
"phá rừng" trong tiếng Nga là обезле́сить (động từ).
обезле́сить Động từ
obezlésitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá rừng.
Xem đầy đủ từ "обезле́сить": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Phá rừng tiếng Nga là gì?
"phá rừng" trong tiếng Nga là обезле́сить (động từ).