TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phát xít tiếng Nga là gì?

"phát xít" trong tiếng Nga là фаши́стский (tính từ).

фаши́стский Tính từ

fašístskij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thuộc) phát xít.

Xem đầy đủ từ "фаши́стский": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phát xít tiếng Nga là gì?

"phát xít" trong tiếng Nga là фаши́стский (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.