фаши́стский
Dấu sắc trên фаши́стский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фаши́стский nghĩa là Thuộc về phát xít.
Nghĩa của фаши́стский
Tính từ
- Thuộc về phát xít.
Biến cách của фаши́стский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фаши́стский | фаши́стское | фаши́стская | фаши́стские |
| Sinh cách | фаши́стского | фаши́стского | фаши́стской | фаши́стских |
| Tặng cách | фаши́стскому | фаши́стскому | фаши́стской | фаши́стским |
| Đối cách | фаши́стский / фаши́стского | фаши́стское | фаши́стскую | фаши́стские / фаши́стских |
| Công cụ cách | фаши́стским | фаши́стским | фаши́стской | фаши́стскими |
| Giới cách | фаши́стском | фаши́стском | фаши́стской | фаши́стских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фашистский nghĩa là gì?
фашистский (tính từ) nghĩa là Thuộc về phát xít.
фашистский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фаши́стский (phiên âm Latinh fašístskij, IPA [fɐˈʂɨst͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.