TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phân bón tiếng Nga là gì?

"phân bón" trong tiếng Nga là удобре́ние (danh từ).

удобре́ние Danh từ

udobrénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân bón, phân.

  • минера́льное phân khoáng

Xem đầy đủ từ "удобре́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân bón" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phân bón tiếng Nga là gì?

"phân bón" trong tiếng Nga là удобре́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.