Phía bắc tiếng Nga là gì?
"phía bắc" trong tiếng Nga là се́вер (danh từ).
се́вер Danh từ
séver giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phía bắc, hướng bắc, bắc.
- Хоккайдо располагается на севере Японии. Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản.
- Вам нужно ехать на север по платной дороге. Anh cần đi về phía bắc trên đường thu phí.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phía bắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phía bắc tiếng Nga là gì?
"phía bắc" trong tiếng Nga là се́вер (danh từ).