се́вер
Dấu sắc trên се́вер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́вер nghĩa là bắc.
Nghĩa của се́вер
Danh từ
- страна света [phương] Bắc, bắc.
- направление [hướng, phía] Bắc, bắc.
- часть страны и т. п. [miền, mạn] Bắc, bắc.
- к се́веруvề phương (hướng, phía, miền, mạn) BăcІ
- местность [khu, vùng, miền] Bắc, bắc.
Biến cách của се́вер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́вер | севера́ |
| Sinh cách кого? чего? | се́вера | северо́в |
| Tặng cách кому? чему? | се́веру | севера́м |
| Đối cách кого? что? | се́вер | севера́ |
| Công cụ cách кем? чем? | се́вером | севера́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | се́вере | севера́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với се́вер
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của се́вер
Câu ví dụ với се́вер
- Вам нужно ехать на север по платной дороге. Anh cần đi về phía bắc trên đường thu phí.Tatoeba #6330217
- Компасы указывают на север. La bàn chỉ hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13991936
- Двигайся на север. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6764754
- Двигайтесь на север. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6764755
- Направляйся на север. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8994337
- Направляйтесь на север. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8994338
- Хоккайдо располагается на севере Японии. Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11808164
- Ветер дует с севера. Gió thổi từ hướng Bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585990
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
север nghĩa là gì?
север (danh từ) nghĩa là bắc.
север đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́вер (phiên âm Latinh séver, IPA [ˈsʲevʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.