TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

се́вер

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
séver[ˈsʲevʲɪr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên се́вер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

се́вер nghĩa là bắc.

Nghĩa của се́вер

Danh từ

  1. страна света [phương] Bắc, bắc.
  2. направление [hướng, phía] Bắc, bắc.
  3. часть страны и т. п. [miền, mạn] Bắc, bắc.
    • к се́веруvề phương (hướng, phía, miền, mạn) BăcІ
  4. местность [khu, vùng, miền] Bắc, bắc.

Biến cách của се́вер (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?се́версевера́
Sinh cách кого? чего?се́верасеверо́в
Tặng cách кому? чему?се́верусевера́м
Đối cách кого? что?се́версевера́
Công cụ cách кем? чем?се́веромсевера́ми
Giới cách о ком? о чём?се́вересевера́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với се́вер

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của се́вер

Câu ví dụ với се́вер

  • Вам нужно ехать на север по платной дороге. Anh cần đi về phía bắc trên đường thu phí.Tatoeba #6330217
  • Компасы указывают на север. La bàn chỉ hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13991936
  • Двигайся на север. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6764754
  • Двигайтесь на север. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6764755
  • Направляйся на север. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8994337
  • Направляйтесь на север. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8994338
  • Хоккайдо располагается на севере Японии. Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11808164
  • Ветер дует с севера. Gió thổi từ hướng Bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585990

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

север nghĩa là gì?

север (danh từ) nghĩa là bắc.

север đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là се́вер (phiên âm Latinh séver, IPA [ˈsʲevʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.