Phòng họp tiếng Nga là gì?
"phòng họp" trong tiếng Nga là конфере́нц-за́л (danh từ).
конфере́нц-за́л Danh từ
konferénc-zál giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội trường, phòng họp, phòng hội họp, phòng hội nghị, phòng hội thương.
- Том открыл дверь в конференц-зал. Tom mở cửa phòng họp.
Xem đầy đủ từ "конфере́нц-за́л": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Phòng họp tiếng Nga là gì?
"phòng họp" trong tiếng Nga là конфере́нц-за́л (danh từ).