TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конфере́нц-за́л

giống đựcbất động vật
konferénc-zál[kənfʲɪˌrʲend͡z‿ˈzaɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конфере́нц-за́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конфере́нц-за́л nghĩa là hội trường, phòng họp.

Nghĩa của конфере́нц-за́л

Danh từ

  1. Hội trường, phòng họp, phòng hội họp, phòng hội nghị, phòng hội thương.

Biến cách của конфере́нц-за́л (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?конфере́нц-за́лконфере́нц-за́лы
Sinh cách кого? чего?конфере́нц-за́лаконфере́нц-за́лов
Tặng cách кому? чему?конфере́нц-за́луконфере́нц-за́лам
Đối cách кого? что?конфере́нц-за́лконфере́нц-за́лы
Công cụ cách кем? чем?конфере́нц-за́ломконфере́нц-за́лами
Giới cách о ком? о чём?конфере́нц-за́леконфере́нц-за́лах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với конфере́нц-за́л

  • Том открыл дверь в конференц-зал. Tom mở cửa phòng họp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7904446

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

конференц-зал nghĩa là gì?

конференц-зал (danh từ) nghĩa là hội trường, phòng họp.

конференц-зал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конфере́нц-за́л (phiên âm Latinh konferénc-zál, IPA [kənfʲɪˌrʲend͡z‿ˈzaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.