TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phó tế tiếng Nga là gì?

"phó tế" trong tiếng Nga là дья́кон (danh từ), диа́кон (danh từ).

дья́кон Danh từ

dʹjákon giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [người] phó tế, trợ tế.

Xem đầy đủ từ "дья́кон": trọng âm, biến cách, cách chia →

диа́кон Danh từ

diákon giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phó tế, chấp sự.

Xem đầy đủ từ "диа́кон": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phó tế tiếng Nga là gì?

"phó tế" trong tiếng Nga là дья́кон (danh từ), диа́кон (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.