Phóng sự tiếng Nga là gì?
"phóng sự" trong tiếng Nga là репорта́ж (danh từ).
репорта́ж Danh từ
reportáž giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [bài, sự] tường thuật, phóng sự.
- репорта́ж по ра́дио о футбо́льном матче [sự] tường thuật trên đài về trận đấu bóng
Câu hỏi thường gặp
Phóng sự tiếng Nga là gì?
"phóng sự" trong tiếng Nga là репорта́ж (danh từ).