репорта́ж
Dấu sắc trên репорта́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
репорта́ж nghĩa là tường thuật, phóng sự.
Nghĩa của репорта́ж
Danh từ
- сообщение [bài, sự] tường thuật, phóng sự.
- репорта́ж по ра́дио о футбо́льном матче[sự] tường thuật trên đài về trận đấu bóng
- род занятий [sự, việc] tường thuật.
Biến cách của репорта́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | репорта́ж | репорта́жи |
| Sinh cách кого? чего? | репорта́жа | репорта́жей |
| Tặng cách кому? чему? | репорта́жу | репорта́жам |
| Đối cách кого? что? | репорта́ж | репорта́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | репорта́жем | репорта́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | репорта́же | репорта́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
репортаж nghĩa là gì?
репортаж (danh từ) nghĩa là tường thuật, phóng sự.
репортаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là репорта́ж (phiên âm Latinh reportáž, IPA [rʲɪpɐrˈtaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.