TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

репорта́ж

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
reportáž[rʲɪpɐrˈtaʂ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên репорта́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

репорта́ж nghĩa là tường thuật, phóng sự.

Nghĩa của репорта́ж

Danh từ

  1. сообщение [bài, sự] tường thuật, phóng sự.
    • репорта́ж по ра́дио о футбо́льном матче[sự] tường thuật trên đài về trận đấu bóng
  2. род занятий [sự, việc] tường thuật.

Biến cách của репорта́ж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?репорта́жрепорта́жи
Sinh cách кого? чего?репорта́жарепорта́жей
Tặng cách кому? чему?репорта́журепорта́жам
Đối cách кого? что?репорта́жрепорта́жи
Công cụ cách кем? чем?репорта́жемрепорта́жами
Giới cách о ком? о чём?репорта́жерепорта́жах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

репортаж nghĩa là gì?

репортаж (danh từ) nghĩa là tường thuật, phóng sự.

репортаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là репорта́ж (phiên âm Latinh reportáž, IPA [rʲɪpɐrˈtaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.