TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phạn ngữ tiếng Nga là gì?

"phạn ngữ" trong tiếng Nga là санскри́т (danh từ).

санскри́т Danh từ

sanskrít giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếng phạn, phạn ngữ.

Xem đầy đủ từ "санскри́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phạn ngữ tiếng Nga là gì?

"phạn ngữ" trong tiếng Nga là санскри́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.