TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phụ âm tiếng Nga là gì?

"phụ âm" trong tiếng Nga là согла́сный (danh từ).

согла́сный Danh từ

soglásnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phụ âm.

  • В турецком алфавите 8 гласных и 21 согласная. Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm.

Xem đầy đủ từ "согла́сный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phụ âm tiếng Nga là gì?

"phụ âm" trong tiếng Nga là согла́сный (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.