TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

согла́сный

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
soglásnyj[sɐˈɡɫasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên согла́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

согла́сный nghĩa là đồng ý, bằng lòng, phụ âm.

Nghĩa của согла́сный

Tính từ

  1. Đồng ý, bằng lòng, tán thành; (với nhau) hoà hợp, nhất trí.

Danh từ

  1. Phụ âm.

Biến cách của согла́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсогла́сныйсогла́сноесогла́снаясогла́сные
Sinh cáchсогла́сногосогла́сногосогла́снойсогла́сных
Tặng cáchсогла́сномусогла́сномусогла́снойсогла́сным
Đối cáchсогла́сный / согла́сногосогла́сноесогла́снуюсогла́сные / согла́сных
Công cụ cáchсогла́снымсогла́снымсогла́снойсогла́сными
Giới cáchсогла́сномсогла́сномсогла́снойсогла́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với согла́сный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của согла́сный

Câu ví dụ với согла́сный

  • Согласно прогнозу погоды, завтра будет снег. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2039769
  • Уверен, что Том со мной согласен. Tôi chắc chắn là Tom đồng ý với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4277371
  • Я не согласен с этим комментарием. Tôi không đồng ý với bình luận này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4724733
  • В турецком алфавите 8 гласных и 21 согласная. Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13854365
  • Я согласен, но только при одном условии. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2162819
  • Ты со мной не согласен? Bạn không đồng ý với tôi sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5467196
  • Вы со мной не согласны? Bạn không đồng ý với tôi sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5467197
  • Вы не согласны со мной? Bạn không đồng ý với tôi á? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8867091

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

согласный nghĩa là gì?

согласный (tính từ, danh từ) nghĩa là đồng ý, bằng lòng, phụ âm.

согласный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là согла́сный (phiên âm Latinh soglásnyj, IPA [sɐˈɡɫasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.