согла́сный
Dấu sắc trên согла́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
согла́сный nghĩa là đồng ý, bằng lòng, phụ âm.
Nghĩa của согла́сный
Tính từ
- Đồng ý, bằng lòng, tán thành; (với nhau) hoà hợp, nhất trí.
Danh từ
- Phụ âm.
Biến cách của согла́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | согла́сный | согла́сное | согла́сная | согла́сные |
| Sinh cách | согла́сного | согла́сного | согла́сной | согла́сных |
| Tặng cách | согла́сному | согла́сному | согла́сной | согла́сным |
| Đối cách | согла́сный / согла́сного | согла́сное | согла́сную | согла́сные / согла́сных |
| Công cụ cách | согла́сным | согла́сным | согла́сной | согла́сными |
| Giới cách | согла́сном | согла́сном | согла́сной | согла́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với согла́сный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của согла́сный
Câu ví dụ với согла́сный
- Согласно прогнозу погоды, завтра будет снег. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2039769
- Уверен, что Том со мной согласен. Tôi chắc chắn là Tom đồng ý với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4277371
- Я не согласен с этим комментарием. Tôi không đồng ý với bình luận này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4724733
- В турецком алфавите 8 гласных и 21 согласная. Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13854365
- Я согласен, но только при одном условии. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2162819
- Ты со мной не согласен? Bạn không đồng ý với tôi sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5467196
- Вы со мной не согласны? Bạn không đồng ý với tôi sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5467197
- Вы не согласны со мной? Bạn không đồng ý với tôi á? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8867091
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
согласный nghĩa là gì?
согласный (tính từ, danh từ) nghĩa là đồng ý, bằng lòng, phụ âm.
согласный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là согла́сный (phiên âm Latinh soglásnyj, IPA [sɐˈɡɫasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.