TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phong bì tiếng Nga là gì?

"phong bì" trong tiếng Nga là конве́рт (danh từ).

конве́рт Danh từ

konvért giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong bì, bao thư.

  • конве́рт с ма́ркой phong bì có tem, bì thư có tem

Xem đầy đủ từ "конве́рт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phong bì tiếng Nga là gì?

"phong bì" trong tiếng Nga là конве́рт (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.