конве́рт
Dấu sắc trên конве́рт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конве́рт nghĩa là cái phong bì, bì thư.
Nghĩa của конве́рт
Danh từ
- Cái phong bì, bì thư, phong thư, bì.
- конве́рт с ма́ркойphong bì có tem, bì thư có tem
Biến cách của конве́рт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конве́рт | конве́рты |
| Sinh cách кого? чего? | конве́рта | конве́ртов |
| Tặng cách кому? чему? | конве́рту | конве́ртам |
| Đối cách кого? что? | конве́рт | конве́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | конве́ртом | конве́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | конве́рте | конве́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конверт nghĩa là gì?
конверт (danh từ) nghĩa là cái phong bì, bì thư.
конверт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конве́рт (phiên âm Latinh konvért, IPA [kɐnˈvʲert]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.