TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phong trào tiếng Nga là gì?

"phong trào" trong tiếng Nga là движе́ние (danh từ).

движе́ние Danh từ

dvižénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong trào.

Xem đầy đủ từ "движе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phong trào tiếng Nga là gì?

"phong trào" trong tiếng Nga là движе́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.