TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

движе́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dvižénije[dvʲɪˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên движе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

движе́ние nghĩa là cử động, phong trào.

Nghĩa của движе́ние

Danh từ

  1. Cử động.
  2. Phong trào.
  3. Vận động.
  4. Sự giao thông, giao thông.

Biến cách của движе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?движе́ниедвиже́ния
Sinh cách кого? чего?движе́ниядвиже́ний
Tặng cách кому? чему?движе́ниюдвиже́ниям
Đối cách кого? что?движе́ниедвиже́ния
Công cụ cách кем? чем?движе́ниемдвиже́ниями
Giới cách о ком? о чём?движе́ниидвиже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với движе́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của движе́ние

Câu ví dụ với движе́ние

  • Безопасность дорожного движения — счастье в каждый дом. An toàn giao thông là yạnh phúc cho mọi nhà.Tatoeba #6588612
  • На этой дороге не слишком оживлённое движение. Con đường này không có nhiều xe đi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877642
  • На этой дороге не очень оживлённое движение. Con đường này không có nhiều xe đi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877645
  • Он всегда в движении. Nó luôn di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2363913
  • Движения этого робота неуклюжи. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4661615

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

движение nghĩa là gì?

движение (danh từ) nghĩa là cử động, phong trào.

движение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là движе́ние (phiên âm Latinh dvižénije, IPA [dvʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.