Quán bar tiếng Nga là gì?
"quán bar" trong tiếng Nga là бар (danh từ).
бар Danh từ
bar giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán bar, quán rượu, tiệm rượu.
- Том сидел в баре, попивая "Кровавую Мэри". Tom đang ngồi ở trong quán bar uống một cốc Bloody Mary.
Câu hỏi thường gặp
Quán bar tiếng Nga là gì?
"quán bar" trong tiếng Nga là бар (danh từ).