бар
бар nghĩa là ba, quán rượu.
Nghĩa của бар
Danh từ
- Ba, quán rượu, tiệm rượu.
Biến cách của бар (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́р | ба́ры |
| Sinh cách кого? чего? | ба́ра | ба́ров |
| Tặng cách кому? чему? | ба́ру | ба́рам |
| Đối cách кого? что? | ба́р | ба́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́ром | ба́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́ре | ба́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với бар
- Том сидел в баре, попивая "Кровавую Мэри". Tom đang ngồi ở trong quán bar uống một cốc Bloody Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5484005
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бар nghĩa là gì?
бар (danh từ) nghĩa là ba, quán rượu.
бар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бар (phiên âm Latinh bar, IPA [bar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.