Quán quân tiếng Nga là gì?
"quán quân" trong tiếng Nga là чемпио́н (danh từ).
чемпио́н Danh từ
čempión giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà vô địch, quán quân.
- чемпио́н ми́ра [nhà] vô địch thế giới, quán quân thế giới
- чемпио́н по те́ннису [nhà] vô địch quần vợt, quán quân ten-nít
Câu hỏi thường gặp
Quán quân tiếng Nga là gì?
"quán quân" trong tiếng Nga là чемпио́н (danh từ).