TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Quả địa cầu tiếng Nga là gì?

"quả địa cầu" trong tiếng Nga là гло́бус (danh từ).

гло́бус Danh từ

glóbus giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả địa cầu.

Xem đầy đủ từ "гло́бус": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quả địa cầu tiếng Nga là gì?

"quả địa cầu" trong tiếng Nga là гло́бус (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.