TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Quả cầu nhỏ tiếng Nga là gì?

"quả cầu nhỏ" trong tiếng Nga là ша́рик (danh từ).

ша́рик Danh từ

šárik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả cầu nhỏ, quả bóng con, quả ban, hòn bi, tiểu cầu, bi.

  • кра́сные кровяны́е ша́рики hồng huyết cầu, hồng cầu
  • бе́лые кровяны́е ша́рики bạch huyết cầu, bạch cầu

Xem đầy đủ từ "ша́рик": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quả cầu nhỏ tiếng Nga là gì?

"quả cầu nhỏ" trong tiếng Nga là ша́рик (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.