Quả thật tiếng Nga là gì?
"quả thật" trong tiếng Nga là действи́тельно (phó từ).
действи́тельно Phó từ
dejstvítelʹno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả thật, quả thực, quả là, quả tình, thật sự, thực sự.
- действи́тельно тру́дный вопрос vấn đề quả là khó
- я действи́тельно не хоте́л э́того сде́лать thực tình (quả tình, quả thực) tôi không muốn làm việc đó
Xem đầy đủ từ "действи́тельно": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Quả thật tiếng Nga là gì?
"quả thật" trong tiếng Nga là действи́тельно (phó từ).