TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Quả thật tiếng Nga là gì?

"quả thật" trong tiếng Nga là действи́тельно (phó từ).

действи́тельно Phó từ

dejstvítelʹno giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả thật, quả thực, quả là, quả tình, thật sự, thực sự.

  • действи́тельно тру́дный вопрос vấn đề quả là khó
  • я действи́тельно не хоте́л э́того сде́лать thực tình (quả tình, quả thực) tôi không muốn làm việc đó

Xem đầy đủ từ "действи́тельно": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quả thật tiếng Nga là gì?

"quả thật" trong tiếng Nga là действи́тельно (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.