TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

действи́тельно

Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dejstvítelʹno/dʲɪ(j)stˈvʲitʲɪlʲnə/ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên действи́тельно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

действи́тельно nghĩa là quả thật, quả thực.

Nghĩa của действи́тельно

Phó từ

  1. Quả thật, quả thực, quả là, quả tình, thật sự, thực sự.
    • действи́тельно тру́дный вопросvấn đề quả là khó
    • я действи́тельно не хоте́л э́того сде́латьthực tình (quả tình, quả thực) tôi không muốn làm việc đó
    • действи́тельно, вы пра́выđúng là anh có lý; thật vậy, anh có lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với действи́тельно

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với действи́тельно

  • Действительно очень вкусно. Cái đó ăn rất ngon.Tatoeba #784864
  • Вчера я прочитал действительно интересную историю. Hôm qua, tôi đã đọc được một câu chuyện rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #573406
  • Он действительно популярен, а я нет. Anh ấy rất nổi tiếng, còn tôi thì không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2934050
  • Не верится, что я действительно здесь. Tôi không tin được là mình thực sự đáng ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3977157
  • Ты действительно веришь в эту историю? Bạn thực sự tin câu chuyện đó à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6856789
  • Вы действительно верите в эту историю? Bạn thực sự tin câu chuyện đó à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6856790
  • Дом, который построил Том, действительно красивый. Ngôi nhà mà Tom xây rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13698503
  • Это действительно тебя не касается. Chuyện này thực sự không liên quan đến bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1889412

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

действительно nghĩa là gì?

действительно (phó từ) nghĩa là quả thật, quả thực.

действительно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là действи́тельно (phiên âm Latinh dejstvítelʹno, IPA /dʲɪ(j)stˈvʲitʲɪlʲnə/); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.