TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Quần vợt tiếng Nga là gì?

"quần vợt" trong tiếng Nga là те́ннис (danh từ).

те́ннис Danh từ

tɛ́nnis giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quần vợt, ten-nít.

  • Мой отец любит теннис. Bố tôi thích quần vợt.
  • Я играю в теннис. Tôi chơi môn quần vợt.

Xem đầy đủ từ "те́ннис": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quần vợt tiếng Nga là gì?

"quần vợt" trong tiếng Nga là те́ннис (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.